Máy khoan bàn vô cấp WDDM ZVP/ZBVP Series là dòng máy khoan đứng công nghiệp thông minh công suất lớn, chuyên dùng trong xưởng cơ khí, nhà máy gia công kim loại, khu chế xuất và cơ sở sản xuất kết cấu thép. Máy nổi bật với hệ thống điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng biến tần, giúp vận hành linh hoạt, khoan mạnh mẽ và chính xác trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
Máy khoan bàn thông minh WDDM ZVP series có 2 model là Z4132VP và Z5032VP, và phiên bản nâng cấp ZBVP Series (có chức năng khoan bán tự động) gồm 2 model ZB4132VP và ZB5032VP.
Ưu điểm nổi bật của máy khoan bàn vô cấp WDDM ZVP/ZBVP Series
Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng biến tần
Máy sử dụng biến tần kết hợp hộp số 2 cấp, cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính liên tục từ thấp đến cao mà không cần mở nắp puly, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc.Khả năng khoan & ta rô mạnh mẽ
Đường kính khoan tối đa 32mm, ta rô gang M24 – thép M20, đáp ứng tốt cả khoan lỗ lớn cần mô-men xoắn cao lẫn khoan lỗ nhỏ tốc độ cao.Động cơ 1.5kW – vận hành ổn định
Trang bị động cơ 1.5kW (6P) mạnh mẽ, phù hợp làm việc liên tục trong môi trường công nghiệp.Hiển thị tốc độ rõ ràng, thao tác dễ dàng
Màn hình hiển thị số giúp người vận hành dễ dàng quan sát tốc độ trục chính, điều chỉnh nhanh bằng núm xoay, đảm bảo độ chính xác khi gia công.Kết cấu chắc chắn – độ bền cao
Thân máy đúc nguyên khối, trụ máy đường kính lớn 100mm, bàn làm việc và đế máy cứng vững, hạn chế rung lắc khi khoan sâu hoặc ta rô.Tiêu chuẩn an toàn châu Âu
Trang bị chụp bảo vệ chữ U, tự động ngắt điện khi mở nắp puly, hỗ trợ ta rô, có thể lắp thêm đầu khoan nhiều trục và phụ kiện mở rộng.
Ứng dụng của máy khoan bàn vô cấp WDDM ZVP/ZBVP Series
Gia công cơ khí chính xác
Khoan, ta rô thép, gang, inox, kim loại màu
Sản xuất kết cấu thép, chế tạo máy
Xưởng cơ khí vừa và lớn, nhà máy công nghiệp
Thông số kỹ thuật chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Z4132V / Z4132VP | ZB4132V / ZB4132VP | Z5032V / Z5032VP | ZB5032V / ZB5032VP |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính khoan tối đa | 32 mm | 32 mm | 32 mm | 32 mm |
| Khả năng ta rô tối đa | Gang M24 / Thép M20 | Gang M24 / Thép M20 | Gang M24 / Thép M20 | Gang M24 / Thép M20 |
| Đường kính trụ | 100 mm | 100 mm | 100 mm | 100 mm |
| Hành trình trục chính | 150 mm | Tay 150 / Tự động 105 | 150 mm | Tay 150 / Tự động 105 |
| Khoảng cách trục chính – trụ | 265 mm | 265 mm | 265 mm | 265 mm |
| Khoảng cách trục chính – bàn | 390 mm | 390 mm | 820 mm | 820 mm |
| Khoảng cách trục chính – đế | 745 mm | 745 mm | 1235 mm | 1235 mm |
| Côn trục chính | MT3 | MT3 | MT3 | MT3 |
| Dải tốc độ trục chính | L: 100–620 / H: 620–3300 vòng/phút | Giống nhau | Giống nhau | Giống nhau |
| Kiểu điều tốc | Vô cấp | Vô cấp | Vô cấp | Vô cấp |
| Kích thước bàn làm việc | 380 × 400 mm | 380 × 400 mm | 380×400 / 330×330 | 380×400 / 330×330 |
| Kích thước đế máy | 380×400 / 310×380 | 380×400 / 310×380 | 380×400 / 310×380 | 380×400 / 310×380 |
| Công suất động cơ | 1.5 kW | 1.5 kW | 1.5 kW | 1.5 kW |
| Trọng lượng tịnh / tổng | 260 / 225 kg | 260 / 225 kg | 325 / 310 kg | 325 / 310 kg |
| Kích thước đóng gói | 1040×640×1050 mm | 1040×640×1050 mm | 1040×640×2050 mm | 1040×640×2050 mm |
Vì sao nên chọn máy khoan bàn WDDM ZVPZBVP Series?
✔ Điều tốc vô cấp – khoan mượt, chính xác
✔ Khoan & ta rô khỏe, phù hợp nhiều vật liệu
✔ Kết cấu bền bỉ, vận hành ổn định lâu dài
✔ Hiệu suất cao – chi phí đầu tư hợp lý
